rao

Học thuật
Thân thiện
rao

Người bán hàng rao to để chào mời khách qua đường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói to, công bố để mọi người cùng biết: Hành động phát ra thông tin một cách công khai, thường bằng cách nói lớn tiếngnơi đông người hoặc thông qua các phương tiện thông tin đại chúng.
    • Quảng cáo, chào mời (hàng hóa, dịch vụ): Hành động công bố để bán hoặc giới thiệu một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người bán hàng rong rao to: "Ai mua bánh mì nóng đây!" (Người bán hàng rong rao lớn: "Ai mua bánh mì nóng đây!")
    • Tin đó đã được rao trên báo địa phương. (Tin đó đã được công bố trên báo địa phương.)
    • ấy rao bán chiếc xe của mình trên mạng xã hội. ( ấy rao bán chiếc xe của mình trên mạng xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rao giảng": Nói giải thích (thường về đạo , giáo lý) một cách nhiệt thành, rộng rãi cho nhiều người nghe.

    • Vị đang rao giảng đạo nhà Phật. (Vị đang rao giảng đạo nhà Phật.)
  • "Rao truyền": Lan truyền, phổ biến một thông tin, tin tức rộng rãi.

    • Tin đồn được rao truyền khắp làng. (Tin đồn được lan truyền khắp làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rao hàng (động từ): Hành động rao để chào mời, bán hàng hóa.

    • Tiếng rao hàng của các gánh hàng rong vang vọng khắp phố. (Tiếng rao hàng của các gánh hàng rong vang vọng khắp phố.)
  • Rao vặt (danh từ): Mục thông báo nhỏ trên báo, trang web để rao bán, cho thuê hoặc cung cấp các dịch vụ nhỏ lẻ.

    • Anh ấy tìm mua xe máy trong mục rao vặt. (Anh ấy tìm mua xe máy trong mục rao vặt.)
  • Rao báo (động từ): Công bố thông tin trên báo chí.

    • Gia đình rao báo tìm người thất lạc. (Gia đình đăng báo tìm người thất lạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Công bố: Thông báo chính thức cho mọi người biết.
  • Loan báo: Thông báo, báo cho nhiều người biết (mang tính trang trọng).
  • Quảng cáo: Giới thiệu rộng rãi để khuyến khích mua hàng, sử dụng dịch vụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rao lên: Bắt đầu rao, cất tiếng rao.

    • Người bán số rao lên: " số đây!". (Người bán số cất tiếng rao: " số đây!".)
  • Rao đi (ít dùng): Rao thông tin đi nhiều nơi.

    • Hãy rao đi tin vui này cho mọi người. (Hãy thông báo tin vui này cho mọi người.)
Thành ngữ liên quan
  • " rao": (Nghĩa đen) Người để rao tin; (Nghĩa bóng) người hoặc phương tiện loan truyền tin tức, ý kiến.
    • Anh ta như cái rao, việc cũng đem kể hết. (Anh ta như cái loa phát thanh, việc cũng đem kể hết.)
rao

Người bán hàng rao to để chào mời khách qua đường.

  1. đg. Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lênnơi công cộng hoặc đăng báo. rao mời làng ra đình bổ thuế. Rao hàng. Bán rao*. Mục rao vặt trên báo.