rao

  1. đg. Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lênnơi công cộng hoặc đăng báo. rao mời làng ra đình bổ thuế. Rao hàng. Bán rao*. Mục rao vặt trên báo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rao
Người bán hàng rao to để chào mời khách qua đường.