repel

/ri'pel/
ngoại động từ
  1. đẩy lùi
    • to repel an attack
      đẩy lùi một cuộc tấn công
  2. khước từ, cự tuyệt
    • to repel a proposal
      khước từ một đề nghị
  3. làm khó chịu, làm cho không ưa, làm tởm
    • his language repels me
      lời lẽ của làm tôi khó chịu
  4. (vật ) đẩy
    • that piece of metal repels the magnet
      miếng kim loại ấy đẩy nam châm
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) thắng (đối phương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "repel"

repel
The strong magnet can repel another magnet of the same polarity.