respond

/ris'pɔns/
nội động từ
  1. phản ứng lại
    • to respond with a blow
      đập lại bằng một đòn
  2. đáp lại, hưởng ứng (lời kêu gọi, sự đối xử tốt...)
    • to respond to the appeal
      hưởng ứng lời kêu gọi
    • to respond to someone's kindness
      đáp lại lòng tốt của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "respond"

respond
The patient's condition began to respond to the new treatment.