perverse

/pə'və:s/
tính từ
  1. khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm)
  2. hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ
  3. cáu kỉnh, khó tính, trái thói
  4. éo le (hoàn cảnh)
  5. tai ác
  6. (pháp ) sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "perverse"

Từ có nhắc đến "perverse"

perverse
A child displays perverse behavior by refusing to wear a coat in the cold.