research

/ri'sə:tʃ/
danh từ
  1. sự nghiên cứu
    • to be engaged in research work
      đi vào công tác nghiên cứu
    • to cary out a research into something
      tiến hành nghiên cứu vấn đề
nội động từ
  1. nghiên cứu
    • to research into the causes of cancer
      người nghiên cứu nguyên nhân của bệnh ung thư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

research
The student conducts research in the library.