resilient

/ri'ziliənt/
tính từ
  1. bật nảy; co giân, đàn hồi
  2. sôi nổi; không hay chán nản, không hay nản lòng
  3. khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "resilient"

resilient
A child's resilient rubber ball bounces high on the sidewalk.