springy

/'spriɳi/
tính từ
  1. co dãn, đàn hồi
  2. nhún nhảy (bước đi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "springy"

springy
He walked away with a springy step.