redress

/ri'dres/
danh từ
  1. sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...)
  2. sự đền bù, sự bồi thường
ngoại động từ
  1. sửa cho thẳng lại
  2. sửa lại, uốn nắn
    • to redress a wrong
      sửa một sự sai, sửa một sự bất công
  3. khôi phục
    • to redress the balance of...
      khôi phục
    • to redress the balance of...
      khôi phục thế can bằng của...
  4. đền bù, bồi thường
    • to redress damage
      đền bù sự thiệt hại
  5. (rađiô) nắn điện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "redress"

Từ có nhắc đến "redress"

redress
The company issued a formal redress to the affected customers.