revivify

/ri:'vivifai/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm sống lại, hồi sinh: Hành động khôi phục sức sống, năng lượng hoặc sự tồn tại mạnh mẽ cho một thứ đó đã suy yếu, tàn lụi hoặc ngừng hoạt động.
    • Phục hồi, làm hoạt động lại: Hành động làm cho một thứ đó trở nên sống động, hiệu quả hoặc liên quan trở lại sau một thời gian.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The rain helped to revivify the wilted plants. (Cơn mưa đã giúp hồi sinh những cây đã héo.)
    • The new manager's innovative ideas revivified the struggling company. (Những ý tưởng sáng tạo của vị quản lý mới đã phục hồi công ty đang gặp khó khăn.)
    • They hope to revivify interest in traditional crafts. (Họ hy vọng sẽ khơi dậy lại sự quan tâm đến các nghề thủ công truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to revivify a discussion": Làm sống dậy một cuộc thảo luận.
    • His passionate argument revivified the stalled debate. (Lập luận đầy nhiệt huyết của anh ấy đã làm sống dậy cuộc tranh luận bế tắc.)
  • "to revivify an old tradition": Phục hưng một truyền thống .
    • The festival aims to revivify ancient customs. (Lễ hội nhằm mục đích phục hưng những phong tục cổ xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Revivification (danh từ): Sự hồi sinh, sự phục hồi sức sống.
    • The revivification of the neighborhood brought new businesses. (Sự hồi sinh của khu phố đã mang lại những doanh nghiệp mới.)
  • Revivable (tính từ): Có thể hồi sinh, có thể phục hồi được.
    • The project is challenging but revivable. (Dự án đầy thách thức nhưng có thể phục hồi được.)
Từ đồng nghĩa
  • Revive: Hồi sinh, làm sống lại (nghĩa rất gần, thường dùng phổ biến hơn).
  • Rejuvenate: Trẻ hóa, làm tươi mới lại.
  • Reinvigorate: Tiếp thêm sinh lực, làm hăng hái trở lại.
  • Reanimate: Làm sống lại, khơi dậy.
Từ trái nghĩa
  • Extinguish: Dập tắt, tiêu diệt.
  • Suppress: Đàn áp, kìm hãm.
  • Stifle: Bóp nghẹt, ngăn chặn.
ngoại động từ
  1. làm sống lại, làm khoẻ mạnh lại; hồi sinh
  2. phục hồi, làm hoạt động lại