quicken

/'kwikən/
ngoại động từ
  1. làm tăng nhanh, đẩy mạnh
  2. làm sống lại, làm tươi lại
  3. làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên
  4. kích thích, gợi lên, nhen lên; khêu (ngọn lửa)
    • to quicken one's appetite
      kích thích sự thèm ăn
nội động từ
  1. tăng tốc độ nhanh hơn
    • the pulse quickened
      mạch đập nhanh hơn
  2. sống lại, tươi lại
  3. hoạt động, nhộn lên, sôi nổi lên
  4. bắt đầu cảm thấy thai đạp trong bụng (người đàn bà có mang)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "quicken"

quicken
A warm cup of tea can quicken your spirits on a cold afternoon.