rhombe
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- Hình thoi: Một hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau, nhưng các góc không phải là góc vuông. Đây là nghĩa cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
- Rhumb (đường tàu chạy): Trong hàng hải, từ đồng âm "rhumb" (cũng viết là rhombe) chỉ một đường thẳng cắt các kinh tuyến dưới cùng một góc, dùng trong hải đồ.
Tính từ:
- (Có) hình thoi: Dùng để mô tả một vật thể, đặc biệt trong khoáng vật học, có hình dạng giống hình thoi.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Un rhombe est une figure géométrique. (Hình thoi là một hình học.)
- Le navire suit un rhombe sur la carte. (Con tàu đi theo một đường tàu chạy trên hải đồ.)
Tính từ:
- On observe une structure rhombe dans ce cristal. (Người ta quan sát thấy một cấu trúc hình thoi trong tinh thể này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong toán học và hình học: Thuật ngữ "rhombe" cổ này nay thường được thay thế bằng "losange" để chỉ hình thoi.
- Trong hàng hải chuyên ngành: "Rhombe" (hay ) là một khái niệm kỹ thuật quan trọng để xác định hướng đi không đổi.
Biến thể và từ gần giống
- Losange (n.m): Hình thoi (từ thông dụng hiện nay thay thế cho "rhombe" trong toán học).
- Rhombique (adj): Thuộc về hình thoi, có dạng hình thoi.
- Rhombodère (n.m): Một loại tinh thể có mặt hình thoi.
Từ đồng nghĩa
- Losange: Hình thoi (cho nghĩa hình học).
- Loxodromie: Đường tàu chạy, đường loxodromic (cho nghĩa hàng hải).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc trưng cho danh/tính từ này)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến sử dụng từ này)
danh từ giống đực
- (từ cũ, nghĩa cũ) hình thoi
tính từ
- (khoáng vật học) (có) hình thoi
- Cristal à faces rhombestinh thể mặt hình thoi
- Rhumb.