rhombe

Học thuật
Thân thiện
rhombe

Un marin trace un rhombe sur sa carte marine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Hình thoi: Một hình tứ giác bốn cạnh bằng nhau, nhưng các góc không phảigóc vuông. Đâynghĩa cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
    • Rhumb (đường tàu chạy): Trong hàng hải, từ đồng âm "rhumb" (cũng viếtrhombe) chỉ một đường thẳng cắt các kinh tuyến dưới cùng một góc, dùng trong hải đồ.
  2. Tính từ:

    • () hình thoi: Dùng để mô tả một vật thể, đặc biệt trong khoáng vật học, hình dạng giống hình thoi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Un rhombe est une figure géométrique. (Hình thoimột hình học.)
    • Le navire suit un rhombe sur la carte. (Con tàu đi theo một đường tàu chạy trên hải đồ.)
  • Tính từ:

    • On observe une structure rhombe dans ce cristal. (Người ta quan sát thấy một cấu trúc hình thoi trong tinh thể này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học hình học: Thuật ngữ "rhombe" cổ này nay thường được thay thế bằng "losange" để chỉ hình thoi.
  • Trong hàng hải chuyên ngành: "Rhombe" (hay ) là một khái niệm kỹ thuật quan trọng để xác định hướng đi không đổi.
Biến thể từ gần giống
  • Losange (n.m): Hình thoi (từ thông dụng hiện nay thay thế cho "rhombe" trong toán học).
  • Rhombique (adj): Thuộc về hình thoi, dạng hình thoi.
  • Rhombodère (n.m): Một loại tinh thể có mặt hình thoi.
Từ đồng nghĩa
  • Losange: Hình thoi (cho nghĩa hình học).
  • Loxodromie: Đường tàu chạy, đường loxodromic (cho nghĩa hàng hải).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng cho danh/tính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ này)

rhombe

Un marin trace un rhombe sur sa carte marine.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) hình thoi
tính từ
  1. (khoáng vật học) () hình thoi
    • Cristal à faces rhombes
      tinh thể mặt hình thoi
    • Rhumb.

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "rhombe"