rhombe

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) hình thoi
tính từ
  1. (khoáng vật học) () hình thoi
    • Cristal à faces rhombes
      tinh thể mặt hình thoi
    • Rhumb.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "rhombe"

rhombe
Un marin trace un rhombe sur sa carte marine.