rampe

danh từ giống cái
  1. đoạn đường dốc, chỗ dốc, mặt dốc
    • Automobile qui monte une rampe
      xe ô lên một đoạn đường dốc
  2. tay vịn, lan can (cầu thang)
  3. hàng đèn chiếu (trước sân khấu; ở sân bay; trước cửa hàng)
    • lâcher la rampe
      (thông tục) chết
    • rampe de lancement
      bệ phóng (tên lửa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rampe"

Từ có nhắc đến "rampe"

rampe
Une voiture monte une rampe sur une route de montagne.