ridicule

/'ridikju:l/
tính từ
  1. nực cười
    • Dire des choses ridicules
      nói những điều nực cười
  2. chẳngbao
    • Une somme ridicule
      một số tiền chẳngbao
danh từ
  1. (từ , nghĩa ) người buồn cười
danh từ giống đực
  1. cái nực cười
  2. trò buồn cười
    • Peindre les ridicules de son temps
      miêu tả những trò buồn cười của thời đại
    • tourner en ridicule
      làm cho thành trò cười, chế giễu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ridicule"

ridicule
Un homme porte un chapeau ridicule à une fête.