rude

/ru:d/
tính từ
  1. , gồ ghề
    • Peau rude
      da
    • Chemin rude
      đường gồ ghề
  2. gia giết, gay go, khó khăn; nặng nhọc
    • Saison rude
      mùa rét gia giết
    • Les temps sont rudes
      thời buổi khó khăn
    • Un rude métier
      nghề nặng nhọc
  3. chát xít
    • Vin rude
      rượu chát xít
  4. chối tai
    • Voix rude
      giọng chối tai
  5. nghiêm khắc
    • Un maître rude
      ông thầy nghiêm khắc
  6. thô lỗ (người)
  7. (thân mật) đáng gườm; ghê gớm
    • Un rude adversaire
      một địch thủ đáng gườm
    • Une rude tentation
      một sự cám dỗ ghê gớm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

rude
Un chemin rude traverse la montagne.