rightful

/'raitful/
tính từ
  1. ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp
    • a rightful heir
      người thừa kế hợp pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "rightful"

rightful
The rightful owner receives the keys to the house.