robinet

danh từ giống đực
  1. vòi (nước)
    • Robinet à eau
      vòi nước
    • Ouvrir le robinet
      mở vòi nước
    • c'est un vrai robinet
      (thân mật) thật là một tay ba hoa
    • tenir le robinet
      (thân mật) dùng tùy thích
    • un robinet d'eau tiède
      (thân mật) người ba hoa nhạt nhẽo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "robinet"

Từ có nhắc đến "robinet"

robinet
Elle tourne le robinet pour remplir un verre d'eau.