roly-poly

/'rouli'pouli/
danh từ
  1. bánh cuốn nhân mứt
tính từ
  1. bụ bẫm (đứa trẻ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

roly-poly
A child watches a roly-poly bug curl into a ball.