tubby
/'tʌbi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Béo tròn, mũm mĩm: Dùng để mô tả một người có thân hình ngắn và tròn, thường với ý nghĩa dễ thương hoặc không quá nghiêm trọng.
- Đục, không vang (về âm thanh): Mô tả âm thanh thiếu độ vang, âm sắc trầm và đầy đặn một cách không trong trẻo.
Ví dụ sử dụng
- Về ngoại hình:
- The tubby little puppy waddled across the room. (Chú chó con mũm mĩm lạch bạch băng qua phòng.)
- He was a tubby child who loved to eat. (Cậu bé là một đứa trẻ béo tròn rất thích ăn.)
- Về âm thanh:
- The old piano had a warm but tubby sound. (Cây đàn piano cũ có âm thanh ấm áp nhưng hơi đục.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tubby" thường mang sắc thái trung tính hoặc thân mật hơn là xúc phạm khi mô tả ngoại hình, nhưng vẫn cần thận trọng về ngữ cảnh.
- Có thể dùng để mô tả đồ vật có hình dáng tròn trĩnh, mập mạp.
- She collected tubby little ceramic pots. (Cô ấy sưu tầm những chiếc bình gốm nhỏ tròn trĩnh.)
Biến thể và từ gần giống
- Tubbiness (danh từ): Sự béo tròn, tình trạng mũm mĩm.
- The tubbiness of the baby's cheeks was adorable. (Sự mũm mĩm của đôi má em bé thật đáng yêu.)
Từ đồng nghĩa
- Chubby: Bụ bẫm, mập mạp (thường dùng cho trẻ em hoặc các bộ phận cơ thể như má).
- Plump: Đầy đặn, tròn trĩnh (thường mang nghĩa tích cực hơn).
- Rotund: Tròn trịa (trang trọng hơn, thường dùng cho người lớn).
Từ trái nghĩa
- Skinny: Gầy nhom.
- Slender: Mảnh mai.
- Thin: Gầy, mỏng.
Lưu ý sử dụng
- Từ "tubby" có thể bị coi là thiếu tế nhị nếu dùng để gọi hoặc mô tả trực tiếp một người trưởng thành. Tốt hơn nên dùng các từ như "plump" hoặc "full-figured" trong những ngữ cảnh cần sự lịch sự.
tính từ
- to béo, béo phệ
- đục, không vang (tiếng)