rom

rom

A computer chip labeled ROM stores the startup instructions.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ nhớ chỉ đọc (ROM): một loại bộ nhớ máy tính lưu trữ dữ liệu một cách cố định. Dữ liệu trong ROM được lập trình sẵn không thể bị thay đổi, xóa hoặc ghi đè bởi các hoạt động thông thường của người dùng. thường chứa các chương trình cơ bản, cần thiết để khởi động máy tính hoặc thiết bị điện tử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The computer's basic startup instructions are stored in ROM. (Các lệnh khởi động cơ bản của máy tính được lưu trữ trong ROM.)
    • Unlike RAM, the data in ROM is not lost when you turn off the power. (Không giống như RAM, dữ liệu trong ROM không bị mất khi bạn tắt nguồn.)
    • This microcontroller uses flash ROM to store its program. (Vi điều khiển này sử dụng bộ nhớ flash ROM để lưu chương trình của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ROM chip": Con chip ROM, vi mạch chứa bộ nhớ chỉ đọc.
    • The BIOS is located on a ROM chip on the motherboard. (BIOS nằm trên một con chip ROM trên bo mạch chủ.)
  • "ROM-based": Dựa trên ROM, sử dụng ROM làm nền tảng lưu trữ chính.
    • Early video game consoles were ROM-based systems. (Các máy chơi game video thời kỳ đầu những hệ thống dựa trên ROM.)
Biến thể từ gần giống
  • PROM (Programmable Read-Only Memory) (n): Bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình một lần.
    • PROM allows the user to program the memory once. (PROM cho phép người dùng lập trình bộ nhớ một lần.)
  • EPROM (Erasable Programmable Read-Only Memory) (n): Bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình xóa được (bằng tia cực tím).
  • EEPROM (Electrically Erasable Programmable Read-Only Memory) (n): Bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình xóa được bằng điện.
Từ đồng nghĩa
  • Read-only memory: Bộ nhớ chỉ đọc (cụm từ đầy đủ của ROM).
  • Firmware storage: Bộ lưu trữ phần sụn (thường đề cập đến phần mềm được lưu trong ROM).
Từ trái nghĩa
  • RAM (Random Access Memory) (n): Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, một loại bộ nhớ tạm thời có thể đọc ghi, dữ liệu sẽ bị mất khi mất điện.