rondeur

danh từ giống cái
  1. trạng thái tròn
  2. sự tròn trĩnh; bộ phận tròn trặn
    • La rondeur de ses bras
      sự tròn trĩnh của cánh tay cô ta
    • Les rondeurs d'une femme
      những bộ phận tròn trặn của một phụ nữ
  3. sự thẳng thắn
    • Rondeur de caractère
      tính tình thẳng thắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rondeur"

rondeur
La rondeur de la pleine lune illumine la nuit.