rough-and-tumble

/'rʌfənd'tʌmbl/
tính từ
  1. ẩu, bất chấp luật lệ (cuộc đấu vật...); lộn xộn
  2. sôi nổi, sóng gió (cuộc đời)
    • a rough-and-tumble life
      cuộc đời sóng gió
danh từ
  1. cuộc loạn đả; cuộc xô đẩy lộn xộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

rough-and-tumble
Two children engage in rough-and-tumble play in the backyard.