rubis

Học thuật
Thân thiện
rubis

Une bague ornée d'un rubis scintille sur la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ngọc rubi: Một loại đá quý màu đỏ, là một biến thể của khoáng chất corundum, rất cứng giá trị.
    • Chân kính (đồng hồ): Một bộ phận nhỏ bằng đá quý (thườngđá tổng hợp) được sử dụng trong đồng hồ để làm điểm tựa cho các trục quay, giảm ma sát mài mòn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Elle porte une bague ornée d'un magnifique rubis. ( ấy đeo một chiếc nhân được trang trí bằng một viên ngọc rubi tuyệt đẹp.)
    • Cette montre ancienne possède dix-sept rubis. (Chiếc đồng hồ cổ này mười bảy chân kính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "de rubis": () màu đỏ chói, đỏ như ngọc rubi.

    • Ses lèvres étaient d'un rouge rubis. (Đôi môi ấy màu đỏ chói.)
  • "faire rubis sur l'ongle": (thành ngữ ) uống cạn chén không còn nửa giọt.

    • Les anciens soldats faisaient rubis sur l'ongle pour porter un toast. (Những người lính già thường uống cạn chén để nâng ly chúc mừng.)
  • "payer rubis sur l'ongle": (thành ngữ) trả sòng phẳng ngay tức khắc.

    • Il a payé sa dette rubis sur l'ongle. (Anh ta đã trả nợ một cách sòng phẳng ngay tức khắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Rubané (adj): sọc, vân (không liên quan trực tiếp về nghĩa, nhưng dễ nhầm lẫn về mặt ngữ âm).
  • Rubéole (n.f): Bệnh sởi Đức (không liên quan trực tiếp về nghĩa, nhưng dễ nhầm lẫn về mặt ngữ âm).
Từ đồng nghĩa
  • Pierre précieuse: Đá quý (nghĩa rộng hơn).
  • Joyau: Trang sức quý, đồ quý (nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Payer rubis sur l'ongle" (xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
  • "Faire rubis sur l'ongle" (xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
rubis

Une bague ornée d'un rubis scintille sur la table.

danh từ giống đực
  1. ngọc rubi
  2. chân kính (đồng hồ)
    • de rubis
      () màu đỏ chói
    • faire rubis sur l'ongle
      (từ , nghĩa ) uống cạn chén không còn nửa giọt
    • payer rubis sur l'ongle
      trả sòng phẳng ngay tức khắc