rubis

danh từ giống đực
  1. ngọc rubi
  2. chân kính (đồng hồ)
    • de rubis
      () màu đỏ chói
    • faire rubis sur l'ongle
      (từ , nghĩa ) uống cạn chén không còn nửa giọt
    • payer rubis sur l'ongle
      trả sòng phẳng ngay tức khắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rubis
Une bague ornée d'un rubis scintille sur la table.