rabais

danh từ giống đực
  1. sự bớt giá, sự hạ giá
    • Vendre au rabais
      bán hạ giá
  2. (thủy lợi) sự rút nước (sau cơn )
    • maison de rabais
      nhà hàng bán hạ giá
    • travail au rabais
      (thân mật) công việc trả rẻ tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rabais"

rabais
Le magasin affiche un grand rabais sur les vêtements d'été.