rudder

/'rʌdə/
danh từ
  1. bánh lái
  2. (nghĩa bóng) nguyên tắc chỉ đạo
  3. đũa khuấy (dùng để khuấy mầm lúa mạch trong thùngbia)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rudder"

Từ có nhắc đến "rudder"

rudder
The captain turns the rudder to steer the ship.