rider

/'raidə/
danh từ
  1. người cưỡi ngựa; người cưỡi ngựa giỏi; người biểu diễn môn cưỡi ngựa (trong một đoàn xiếc); người kề (cưỡi ngựa đua)
    • he is no rider
      anh ấy không phải tay cưỡi ngựa giỏi
  2. người đi xe (xe buýt, xe điện, xe lửa...); người đi xe đạp
  3. (số nhiều) (hàng hải) nẹp (bằng gỗ, sắt đóng thêm vào sườn thuyền, tàu cho chắc thêm)
  4. phần phụ lục (văn kiện); điều khoản thêm vào (dự luật)
  5. (toán học) bài toán ứng dụng (một định lý...)
  6. bộ phận hố (lên bộ phận khác), bộ phận bắc ngang (qua những bộ phận khác trong máy...)
  7. con (cân bàn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

rider
A young rider holds the reins of a gentle horse in a sunlit meadow.