rupin

Học thuật
Thân thiện
rupin

Un homme rupin conduit une voiture de sport rouge.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):

    • Giàu có, xa hoa: Dùng để miêu tả một người rất nhiều tiền lối sống sang trọng, phô trương.
    • Hào nhoáng, bóng bẩy: Có thể dùng để miêu tả thứ đó thể hiện sự giàu có một cách lộ liễu.
  2. Danh từ giống đực (thông tục):

    • Kẻ giàu có, nhà giàu: Chỉ một người đàn ông rất giàu có.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a un style de vie très rupin. (Anh ta có một lối sống rất xa hoa.)
    • C'est un quartier rupin. (Đómột khu phố của nhà giàu.)
  • Danh từ:
    • Ce rupin a acheté une nouvelle voiture de sport. (Tay nhà giàu đó vừa mua một chiếc xe thể thao mới.) Lưu ý: Từ này thường được dùng với sắc thái hơi châm biếm hoặc bình dân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être rupin": rất giàu có.
    • Ils sont vraiment rupins depuis qu'ils ont gagné au loto. (Họ thực sự giàu sụ từ khi trúng số.)
Biến thể từ gần giống
  • Rupiner (động từ, thông tục): trở nên giàu có.
    • Il a rupiné en très peu de temps. (Hắn ta giàu lên rất nhanh.)
  • Plein aux as (thành ngữ, thông tục): đầy tiền, rất giàu. (Từ đồng nghĩa thông tục)
  • Fortuné(e) (tính từ): giàu có, phú quý. (Từ trang trọng hơn)
Từ đồng nghĩa
  • Riche: giàu (nghĩa chung, ít mang sắc thái thông tục hơn).
  • Argenté: dư dả tiền bạc.
  • Cossu: khá giả, sung túc.
Từ trái nghĩa
  • Pauvre: nghèo.
  • Fauché (thông tục): hết tiền, rỗng túi.
  • Démuni: túng thiếu.
Lưu ý sử dụng
  • "Rupin"một từ thuộc ngôn ngữ thông tục (). Không nên dùng trong văn bản trang trọng hoặc các tình huống chính thức.
  • Từ này thường mang sắc thái hơi châm biếm, đôi khi ghen tị, khi nói về người giàu có.
  • Chủ yếu dùng trong khẩu ngữ.
rupin

Un homme rupin conduit une voiture de sport rouge.

tính từ
  1. (thông tục) giàu có; xa hoa
danh từ giống đực
  1. (thông tục) kẻ giàu có

Từ chứa "rupin"