robin
/'rɔbin/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- (Nghĩa xấu, từ cũ, nghĩa cũ) Thầy cò: Từ này dùng để chỉ một viên thư ký tòa án hoặc một nhân viên hành chính cấp thấp, thường với hàm ý tiêu cực về sự tầm thường, hay dính líu đến thủ tục phiền hà hoặc những mánh khóe nhỏ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Dans cette vieille comédie, le personnage du robin est tourné en ridicule. (Trong vở hài kịch cũ đó, nhân vật thầy cò bị chế giễu.)
- Il évitait ces robins et leurs paperasses interminables. (Ông ta tránh những tay thầy cò và đống giấy tờ bất tận của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ "robin" ngày nay rất hiếm khi được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại. Nó chủ yếu xuất hiện trong các văn bản văn học cổ điển hoặc với dụng ý tạo màu sắc thời gian, thường để mô tả một nhân vật hành chính tầm thường, hay vụn vặt trong xã hội cũ.
Biến thể và từ gần giống
- Robinet (danh từ giống đực): Vòi nước. (Đây là một từ hoàn toàn khác, không liên quan về nghĩa với "robin").
- Greffier (danh từ giống đực): Thư ký tòa án. (Từ hiện đại, trung lập, chỉ nghề nghiệp).
- Fonctionnaire (danh từ): Công chức, viên chức. (Từ chung, trung lập hoặc có thể mang sắc thái tiêu cực tùy ngữ cảnh).
Từ đồng nghĩa
- Scribe (danh từ giống đực): Ký lục, người chép thuê (cũng thường mang nghĩa xấu).
- Pédant (danh từ giống đực): Kẻ hợm chữ, hay vụn vặt.
Lưu ý
- Tuyệt đối không nhầm lẫn từ "robin" trong tiếng Pháp (nghĩa cũ: thầy cò) với từ "robin" trong tiếng Anh (chỉ loài chim cổ đỏ). Đây là hai từ đồng âm khác nghĩa hoàn toàn thuộc hai ngôn ngữ khác nhau.
- Trong tiếng Pháp đương đại, để chỉ loài chim, người ta dùng "rouge-gorge".
danh từ giống đực
- (nghĩa xấu, từ cũ, nghĩa cũ) thầy cò