ruban

danh từ giống đực
  1. băng, dải
    • Ruban de soie
      dải lụa
    • Ruban isolant
      băng cách điện
    • Ruban d'acier
      băng thép
    • Ruban de papier perforé
      băng giấy đục lỗ
    • Ruban de machine à écrire
      cuộn băng đánh máy
    • Ruban olfactif
      (giải phẫu) dải khứu
  2. huy hiệu băng (đeo ở lỗ khuy ve áo trái)
    • Ruban de la Légion d'honneur
      huy hiệu bằng bắc đẩu bội tinh
  3. (kiến trúc) trang trí băng quấn
    • ruban d'eau
      (thực vật học) rong băng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ruban
Une petite fille attache ses cheveux avec un ruban rose.