réseau

danh từ giống đực
  1. lưới mạng, mạng lưới
    • Cheveux enveloppés d'un réseau de soie
      tóc bao trong một lưới bằng
    • Réseau d'une toile d'araignée
      mạng nhện
    • Réseau de rues
      mạng lưới đường phố
    • Réseau d'espionnage
      mạng lưới gián điệp
    • Réseau de voies ferrées
      mạng lưới đường sắt
    • Réseau capillaire
      (giải phẫu) mạng mao mạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

réseau
Le réseau de voies ferrées s'étend à travers la campagne.