risée

danh từ giống cái
  1. sự cười nhạo
    • Être un objet de risée
      làm cái đích cho người ta cười nhạo
  2. trò cười
    • Être la risée de tous
      làm trò cười cho thiên hạ
  3. (từ , nghĩa ) tiếng cười ồn ào
  4. (hàng hải) cơn gió bất thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "risée"

risée
Une personne devient la risée de ses camarades après avoir trébuché.