rosée

Học thuật
Thân thiện
rosée

La rosée brille sur les pétales de la rose au lever du soleil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sương mai, hạt sương: Chất lỏng trong suốt, những giọt nước nhỏ hình thành trên bề mặt vào ban đêm hoặc sáng sớm do sự ngưng tụ của hơi nước trong không khí.
    • Rượu vang hồng: Một loại rượu vang màu hồng nhạt, thường được làm từ nho đỏ với thời gian tiếp xúc ngắn với vỏ nho.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (sương mai):

    • La rosée du matin brille sur les feuilles. (Sương mai lấp lánh trên những chiếc .)
    • L'herbe était couverte de rosée. (Bãi cỏ được phủ đầy sương.)
  • Danh từ giống cái (rượu vang hồng):

    • Nous avons bu une bouteille de rosé de Provence. (Chúng tôi đã uống một chai rượu vang hồng Provence.)
    • En été, je préfère le rosé au vin rouge. (Vào mùa hè, tôi thích rượu vang hồng hơn rượu vang đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être trempé de rosée": ướt đẫm sương.

    • Ses chaussures étaient trempées de rosée après la promenade. (Đôi giày của ấy ướt đẫm sương sau buổi đi dạo.)
  • "le petit rosé": (cách gọi thân mật) một ly rượu vang hồng.

    • On se prend un petit rosé en terrasse ? (Chúng ta uống một ly rượu hồngquán ngoài trời nhé?)
Biến thể từ liên quan
  • Rosé, e (tính từ): màu hồng nhạt.

    • Des joues rosées. (Đôihồng hào.)
    • Un ciel rosé au coucher du soleil. (Bầu trời phớt hồng khi hoàng hôn.)
  • Rosir (động từ): Trở nên hồng, làm cho hồng lên.

    • Le froid fait rosir son nez. (Cái lạnh làm cho mũi ấy đỏ hồng lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Brouillard (danh từ giống đực): Sương mù (khác với sương mainhững giọt nước nhỏ).
  • Vin rosé (danh từ giống đực): Rượu vang hồng (cụm từ đầy đủ cho nghĩa thứ hai).
Thành ngữ liên quan
  • Il n’y a pas de rosée sans nuage: Không sương mai nào không mâynói không niềm vui nào không nỗi buồn đi kèm, hoặc mọi điều tốt đẹp đều có thểmặt trái).
  • Frais comme la rosée: Tươi mát như sương mai (dùng để miêu tả ai đó trông rất tươi tắn, khỏe khoắn vào buổi sáng).
rosée

La rosée brille sur les pétales de la rose au lever du soleil.

tính từ
  1. phớt hồng
    • Teint rosé
      màu da phớt hồng
danh từ giống đực
  1. rượu vang màu phớt hồng