rau

  1. 1 d. Tên gọi chung các thứ cây, thường thuộc loại thân cỏ, có thể dùng làm thức ăn cho người. Vườn rau. Rau cải. Cửa hàng rau. Rau nào sâu ấy* (tng.).
  2. 2 (ph.). x. nhau1.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rau
Vườn rau xanh mướt có nhiều loại rau khác nhau.