rau
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tên gọi chung các loại cây, thường là thân cỏ, có thể dùng làm thức ăn cho người: Từ này chỉ nhóm thực vật được trồng hoặc mọc tự nhiên, dùng để chế biến thành món ăn, thường có lá xanh hoặc các bộ phận như thân, củ, quả non.
- (Phương ngữ): Cách gọi khác của từ "nhau", chỉ nhau thai.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa chính):
- Bữa ăn cần có đầy đủ chất đạm và rau xanh.
- Mẹ tôi ra chợ mua rau muống, rau cải về nấu canh.
- Vườn sau nhà bà trồng rất nhiều loại rau thơm như húng, tía tô.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Rau nào sâu ấy": Thành ngữ này ví von rằng cha mẹ thế nào thì con cái thế ấy, hoặc trong một tập thể, người xấu thường tìm đến nhau.
- Bọn chúng chơi thân với nhau đúng là rau nào sâu ấy.
Biến thể và từ liên quan
- Rau củ (danh từ): Cách gọi chung cho các loại rau và củ quả dùng làm thực phẩm.
- Siêu thị có khu bán rau củ tươi rất đa dạng.
- Rau sạch (danh từ): Rau được trồng trọt an toàn, không hoặc hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu, hóa chất.
- Người tiêu dùng ngày càng ưa chuộng rau sạch.
- Rau thơm (danh từ): Các loại rau có mùi thơm đặc trưng, thường dùng để gia giảm, trang trí món ăn.
- Món phở không thể thiếu các loại rau thơm như hành, ngò.
Từ đồng nghĩa
- Thực vật làm thức ăn: Cách diễn đạt mô tả chung về chức năng của rau.
- Lá xanh: Thường dùng để chỉ nhóm rau ăn lá màu xanh.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Rau nào sâu ấy": (Đã giải thích ở mục trên).
- "Ăn cơm không rau như đau không thuốc": Nhấn mạnh tầm quan trọng của rau xanh trong bữa ăn hàng ngày đối với sức khỏe.
- 1 d. Tên gọi chung các thứ cây, thường thuộc loại thân cỏ, có thể dùng làm thức ăn cho người. Vườn rau. Rau cải. Cửa hàng rau. Rau nào sâu ấy* (tng.).
- 2 (ph.). x. nhau1.