rôm

Học thuật
Thân thiện
rôm

Trẻ em thường bị rôm vào mùa hè nóng bức.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loại mụn nhỏ li ti, thường mọc thành từng đám trên da vào mùa nóng, gây cảm giác ngứa ngáy, khó chịu: Đây một bệnh da liễu phổ biến, thường xuất hiệntrẻ em cả người lớn khi thời tiết oi bức, mồ hôi không thoát được.
    • Tên gọi khác của bệnh rôm sảy.
  2. Tính từ (Thường dùng trong dạng láy "rôm rả"):

    • Nhộn nhịp, vui vẻ, nhiều tiếng nói cười ồn ào: Diễn tả không khí sinh động, đông vui tràn ngập âm thanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trời nóng quá, bị nổi đầy rômlưng cổ.
    • Mẹ thường xoa phấn rôm để đỡ ngứa mát da.
  • Tính từ ("rôm rả"):

    • Cả phòng họp trở nên rôm rả với những ý kiến đóng góp sôi nổi.
    • Tiếng cười nói rôm rả vang lên từ sân chơi của trẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói chuyện rôm rả": nói chuyện một cách vui vẻ, sôi nổi, nhiều tiếng cười.

    • Các cụ già ngồi uống nước chè, nói chuyện rôm rả cả buổi sáng.
  • "Cười rôm rả": cười to, vui vẻ kéo dài.

    • Nghe câu chuyện hài, cả lớp cười rôm rả.
Biến thể từ liên quan
  • Rôm sảy (danh từ): tên gọi đầy đủ của bệnh "rôm".

    • Mùa thời điểm trẻ dễ bị rôm sảy nhất.
  • Phấn rôm (danh từ): loại bột mịn tác dụng làm dịu da, hút ẩm, thường dùng để phòng giảm ngứa do rôm.

    • Sử dụng phấn rôm không đúng cách có thể gây hại cho đường hô hấp của trẻ.
  • Rôm rả (tính từ): dạng láy, nhấn mạnh tính chất vui vẻ, nhộn nhịp.

Từ đồng nghĩa & Từ trái nghĩa
  • Đồng nghĩa (với nghĩa danh từ):

    • Mụn nhiệt: cách gọi khác theo nguyên nhân gây bệnh.
    • Sảy: tên gọi tắt của rôm sảy.
  • Đồng nghĩa (với nghĩa tính từ "rôm rả"):

    • Nhộn nhịp: nhiều hoạt động, đông vui.
    • Ồn ào: nhiều tiếng động, âm thanh lớn (có thể mang sắc thái trung tính hoặc hơi tiêu cực hơn "rôm rả").
  • Trái nghĩa (với nghĩa tính từ "rôm rả"):

    • Trầm lặng: yên tĩnh, không tiếng động.
    • Im ắng: rất yên lặng, không âm thanh.
Lưu ý sử dụng
  • Rôm (danh từ) từ thuần Việt, rất phổ biến trong đời sống hàng ngày.
  • Rôm rả (tính từ) thường dùng để miêu tả không khí, cuộc trò chuyện hoặc tiếng cười, mang sắc thái tích cực về một sự vui vẻ, sinh động.
  • Cần phân biệt hai nghĩa hoàn toàn khác biệt của từ này (bệnh ngoài da tính từ miêu tả không khí) để tránh nhầm lẫn trong ngữ cảnh.
rôm

Trẻ em thường bị rôm vào mùa hè nóng bức.

  1. d. Mụn lấm tấm mọc thành từng đámngoài da về mùa nực, làm cho người ngứa ngáy khó chịu.
  2. t. Cg. Rôm rả. Nhộn nhịp vui vẻ.