Học thuật
Thân thiện
rù

Người bạn ấy ngồi rù một mình trên ghế đá công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ủ ê, buồn , thiếu sinh khí: Trạng thái tinh thần chán nản, không vui, không muốn hoạt động.
    • Ốm yếu, lông (dùng cho ): Trạng thái của con bị bệnh, đứng im một chỗ, lông ra, mắt lim dim.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ngồi nhà cả ngày chuyện không vui. ( ngồi ủ ênhà cả ngày chuyện không vui.)
    • Con này trông quá, chắc bị bệnh rồi. (Con này trông ủ rũ quá, chắc bị bệnh rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rù rù" (từ láy): Nhấn mạnh trạng thái ủ ê, buồn hơn.
    • Cậu ấy cứ ngồi rù rù một , chẳng nói chẳng rằng. (Cậu ấy cứ ngồi ủ rũ một , chẳng nói chẳng rằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ủ rũ (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái buồn , thiếu sức sống.
    • Sau tin buồn, cả nhà ai cũng ủ rũ. (Sau tin buồn, cả nhà ai cũng buồn .)
Từ đồng nghĩa
  • Buồn : tâm trạng không vui.
  • Chán nản: Mất hết hứng thú, thiếu tinh thần.
  • Ủ ê: Buồn rầu, không phấn chấn (thường dùng trong văn chương).
Từ trái nghĩa
  • Phấn chấn: Vui vẻ, hăng hái.
  • Hoạt bát: Nhanh nhẹn, sôi nổi.
rù

Người bạn ấy ngồi rù một mình trên ghế đá công viên.

  1. ph. ủ ê, buồn : Ngồi nhà. . ốm, đứng ủ rũ.