rùm

  1. sel gemme.
  2. (địa phương) à grand bruit.
    • Kêu rùm lên
      s'écrier à grand bruit.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rùm"

rùm
Rùm được khai thác từ mỏ muối trong lòng đất.