Học thuật
Thân thiện
rú

Lên rú chặt củi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rừng, khu vực đồi núi cây cối rậm rạp: Từ này thường được dùng trong phương ngữ, đặc biệtmiền Trung Việt Nam, để chỉ khu rừng hoặc vùng đồi núi hoang .
  2. Động từ:
    • Kêu, hét lên một cách to dài: Chỉ hành động phát ra âm thanh lớn, thường do cảm xúc mạnh như đau đớn, sợ hãi hoặc vui mừng tột độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người dân lên tìm măng củi. (Người dân lên rừng tìm măng củi.)
    • Con đường mòn dẫn sâu vào trong . (Con đường mòn dẫn sâu vào trong rừng.)
  • Động từ:

    • Nghe tin trúng số, anh ấy lên sung sướng. (Nghe tin trúng số, anh ấy hét lên sung sướng.)
    • Đứa trẻ lên khi nhìn thấy con rắn. (Đứa trẻ kêu thét lên khi nhìn thấy con rắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mừng lên": Thể hiện niềm vui sướng tột độ, reo hò vui mừng.

    • Cả đội bóng mừng lên khi ghi bàn thắng quyết định. (Cả đội bóng reo hò vui mừng khi ghi bàn thắng quyết định.)
  • " lên đau": Kêu thét lên cảm giác đau đớn dữ dội.

    • Bệnh nhân lên đau sau ca phẫu thuật. (Bệnh nhân kêu thét lên đau sau ca phẫu thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • (từ láy, động từ): Kêu lên nhiều lần, tiếng kêu nhỏ liên tục (thường dùng cho động vật hoặc âm thanh yếu hơn).

    • Chú mèo con gọi mẹ. (Chú mèo con kêu gọi mẹ.)
  • Rừng (danh từ): Từ phổ thông, đồng nghĩa với nghĩa danh từ của "", chỉ một quần thực vật rộng lớn.

  • Hét (động từ): Từ phổ thông, đồng nghĩa với nghĩa động từ của "", chỉ hành động kêu to.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Rừng, núi, đồi.
  • Động từ: Hét, thét, gào, kêu la.
Lưu ý sử dụng
  • "" với tư cách danh từ mang sắc thái địa phương, gần gũi. Trong văn viết trang trọng, "rừng" thường được ưu tiên hơn.
  • "" với tư cách động từ diễn tả cường độ mạnh của âm thanh cảm xúc, thường dùng trong các tình huống bộc phát, đột ngột.
rú

Lên rú chặt củi.

  1. d. Nh. Rừng : Lên chặt củi.
  2. đg. Kêu to dài : Còi . Mừng . Mừng quá reo lên.