rú
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Rừng, khu vực đồi núi có cây cối rậm rạp: Từ này thường được dùng trong phương ngữ, đặc biệt ở miền Trung Việt Nam, để chỉ khu rừng hoặc vùng đồi núi hoang sơ.
- Động từ:
- Kêu, hét lên một cách to và dài: Chỉ hành động phát ra âm thanh lớn, thường do cảm xúc mạnh như đau đớn, sợ hãi hoặc vui mừng tột độ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người dân lên rú tìm măng và củi. (Người dân lên rừng tìm măng và củi.)
- Con đường mòn dẫn sâu vào trong rú. (Con đường mòn dẫn sâu vào trong rừng.)
Động từ:
- Nghe tin trúng số, anh ấy rú lên vì sung sướng. (Nghe tin trúng số, anh ấy hét lên vì sung sướng.)
- Đứa trẻ rú lên khi nhìn thấy con rắn. (Đứa trẻ kêu thét lên khi nhìn thấy con rắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Mừng rú lên": Thể hiện niềm vui sướng tột độ, reo hò vui mừng.
- Cả đội bóng mừng rú lên khi ghi bàn thắng quyết định. (Cả đội bóng reo hò vui mừng khi ghi bàn thắng quyết định.)
"Rú lên vì đau": Kêu thét lên vì cảm giác đau đớn dữ dội.
- Bệnh nhân rú lên vì đau sau ca phẫu thuật. (Bệnh nhân kêu thét lên vì đau sau ca phẫu thuật.)
Biến thể và từ gần giống
Rú rú (từ láy, động từ): Kêu lên nhiều lần, tiếng kêu nhỏ và liên tục (thường dùng cho động vật hoặc âm thanh yếu hơn).
- Chú mèo con rú rú gọi mẹ. (Chú mèo con kêu gọi mẹ.)
Rừng (danh từ): Từ phổ thông, đồng nghĩa với nghĩa danh từ của "rú", chỉ một quần xã thực vật rộng lớn.
- Hét (động từ): Từ phổ thông, đồng nghĩa với nghĩa động từ của "rú", chỉ hành động kêu to.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Rừng, núi, đồi.
- Động từ: Hét, thét, gào, kêu la.
Lưu ý sử dụng
- "Rú" với tư cách danh từ mang sắc thái địa phương, gần gũi. Trong văn viết trang trọng, "rừng" thường được ưu tiên hơn.
- "Rú" với tư cách động từ diễn tả cường độ mạnh của âm thanh và cảm xúc, thường dùng trong các tình huống bộc phát, đột ngột.
- d. Nh. Rừng : Lên rú chặt củi.
- đg. Kêu to và dài : Còi rú. Mừng rú. Mừng quá reo lên.