răng

Học thuật
Thân thiện
răng

Một em bé đang đánh răng trước gương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận cứng, màu trắng ngà, mọc trên hàm trong miệng người động vật, dùng để cắn, , nhai nghiền thức ăn: "Răng" một cơ quan quan trọng của hệ tiêu hóa.
    • Bộ phận nhọn, sắc, lồi ra xếp thành hàng trên các dụng cụ, máy móc: "Răng" dùng để chỉ các bộ phận hình dạng tương tự chiếc răng, chức năng cắt, hoặc khớp nối.
    • (Phương ngữ) Từ dùng để hỏi, tương đương với "thế nào", "sao", "tại sao": Cách dùng đặc trưng trong phương ngữ miền Trung, đặc biệt ở Huế các vùng lân cận.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • Trẻ em thường bắt đầu mọc răng sữa từ khoảng sáu tháng tuổi.
    • Anh ấy bị đau răng nên phải đi khám nha sĩ.
    • Con hổ nhe hàm răng nhọn hoắt để dọa kẻ thù.
  • Danh từ (nghĩa chuyển):

    • Chiếc cưa này những chiếc răng rất sắc, cắt gỗ dễ dàng.
    • Bánh răng trong động cơ bị mòn khiến máy chạy ồn.
  • Danh từ (phương ngữ):

    • Răng chưa đi học? (Sao chưa đi học?)
    • Làm răng cũng được. (Làm thế nào cũng được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chân răng kẽ tóc": Thành ngữ chỉ sự tỉ mỉ, chi tiết đến từng điều nhỏ nhặt nhất.

    • Nhà điều tra phải xem xét vụ án đến chân răng kẽ tóc.
  • "Môi hở răng lạnh": Thành ngữ chỉ mối quan hệ gắn bó, liên đới chặt chẽ; khi một bên gặp nguy thì bên kia cũng bị ảnh hưởng.

    • Các nước trong khu vực phải đoàn kết, môi hở răng lạnh.
  • "Nghiến răng": Cắn chặt răng lại, thường biểu thị sự chịu đựng, quyết tâm hoặc căm giận.

    • Anh ấy nghiến răng chịu đựng cơn đau.
Biến thể từ gần giống
  • Răng sữa (danh từ): Những chiếc răng đầu tiên của trẻ nhỏ, sẽ được thay thế bằng răng vĩnh viễn.
  • Răng khôn (danh từ): Chiếc răng hàm mọc cuối cùng, thườngđộ tuổi trưởng thành.
  • Răng giả (danh từ): Răng nhân tạo dùng để thay thế răng thật đã mất.
  • Răng cưa (danh từ): Chỉ chung các răng trên lưỡi cưa; cũng dùng để von đường viền hình tam giác lồi lõm như răng cưa.
  • Răng đều (tính từ): Miêu tả hàm răng đẹp, các răng mọc thẳng hàng đều nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Ngà (danh từ): Chất cứng cấu tạo nên thân răng; thường dùng trong văn chương hoặc để chỉ ngà voi.
  • Răng rứa (phương ngữ): Cụm từ dùng để hỏi "tại sao như vậy?", "sao thế?".
Các cụm từ liên quan
  • Cắn răng: Cố gắng chịu đựng một điều đó khó khăn, đau đớn không than vãn.
    • Gia đình khó khăn, bố mẹ phải cắn răng làm việc vất vả.
  • Trơ răng: (Đồ vật) bị mòn đến mức lộ ra phần lõi hoặc phần răng (như bánh răng).
  • Mài răng: Hành động làm cho răng bớt nhọn hoặc tạo hình lại răng theo phong tục một số dân tộc.
Thành ngữ liên quan
  • Răng trắng như ngà: Miêu tả hàm răng trắng, đẹp khỏe mạnh.
  • Nhai không kỹ, nuốt không trôi, đổ tại hòn răng: Chê trách người không biết tự nhận lỗi về mình đổ lỗi cho hoàn cảnh, đồ vật.
răng

Một em bé đang đánh răng trước gương.

  1. d. 1. Phần cứng mọchàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn. Chân răng kẽ tóc. Tỉ mỉ, cặn kẽ : Nói hết chân răng kẽ tóc; Môi hở răng lạnh. Người quan hệ chặt chẽ với người đang trải qua bước khó khăn gian khổ cũng phải chịu đựng như người này. 2. Bộ phận nhọn, lồi ra, sắp đều nhau thành hàng của những dụng cụ như cưa, bừa... 3. Bộ phận nhọn, lồi ravành ngoài bánh xe trong một bộ máy, ăn khớp với những bộ phận tương tự của những bánh xe khác để chuyền chuyển động.
  2. (đph) ph. Thế nào : Mần răng ?