lạc

  1. 1 d. Cây thuộc họ đậu, thân hay thân đứng, kép bốn chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu. Lạc rang. Dầu lạc.
  2. 2 d. (ph.; id.). Nhạc ngựa.
  3. 3 đg. 1 Không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi. Đi lạc trong rừng. Lạc đường. Đánh lạc hướng. 2 Ở trạng thái lìa ra khỏi không tìm được đường về lại. Con lạc mẹ. Chim lạc đàn. Bộ đội lạc đơn vị. 3 Bị mất đi (có thể chỉ tạm thời), đâu đó tìm không thấy. Lạc đâu mất hai cuốn sách. mẹ lạc con. 4 (Giọng nói, mắt nhìn) trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động. Cảm động quá giọng lạc hẳn đi. Mắt lạc đi căm giận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lạc
Một em bé đang ăn những hạt lạc rang.