rắn

  1. 1 dt. Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, vẩy, thường nọc độcmiệng: rắn độc Rắn đổ nọc cho lươn (tng.).
  2. 2 tt. 1. Cứng, chịu đựng được sự tác động của lực học: rắn như đá. 2. Vững vàng, chịu đựng được mọi tác động của tâm lí, tình cảm: Lòng rắn lại Người đâu rắn thế, ai nói cũng trơ ra. 3. (Vật chất) hình dạng xác định, không phụ thuộc vào vật chứa: chất rắn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rắn"

rắn
Một con rắn đang bò trên một tảng đá trong rừng.