rắn

Học thuật
Thân thiện
rắn

Một con rắn đang bò trên một tảng đá trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Động vật bò sát, thân dài, vảy, không chân, thường nọc độc: Một loài động vật thuộc lớp bò sát, di chuyển bằng cách trườn, có thể hoặc không nọc độc.
    • Biểu tượng cho sự xảo quyệt, nguy hiểm: Trong văn hóa, "rắn" thường được dùng để von cho những kẻ gian xảo, độc ác.
  2. Tính từ:

    • Cứng, khả năng chịu lực tốt, không dễ biến dạng: Chỉ tính chất vật của một vật thể.
    • Cứng rắn, kiên định, không dễ bị lay chuyển về tinh thần hoặc ý chí: Chỉ thái độ, tính cách của con người.
    • trạng thái rắn (vật ): Một trong ba trạng thái cơ bản của vật chất (rắn, lỏng, khí), hình dạng thể tích xác định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong vườn một con rắn nước. ( một con rắn nước trong vườn.)
    • Câu chuyện "Cây khế" con chim ăn khế trả vàng, còn đứa em tham lam thì bị rắn cắn. (Truyện "Cây khế" kể về con chim ăn khế trả vàng, còn người em tham lam thì bị rắn cắn.)
  • Tính từ:

    • Cánh tay anh ấy rất rắn chắc tập thể thao. (Cánh tay anh ấy rất cứng cáp tập thể thao.)
    • ấy một ý chí rắn rỏi, không có thể khuất phục. ( ấy một ý chí kiên cường, không có thể khuất phục.)
    • Nước đóng băng chuyển từ thể lỏng sang thể rắn. (Nước đóng băng chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rắn như đá/ thép": cực kỳ cứng, rất vững chắc.

    • Lòng tin của anh ấy vào lý tưởng rắn như thép. (Lòng tin của anh ấy vào lý tưởng vững như thép.)
  • "lòng rắn lại": trở nên cứng rắn, lạnh lùng hoặc tê liệt về mặt cảm xúc.

    • Nghe tin dữ, lòng rắn lại, không khóc được nữa. (Nghe tin buồn, lòng chai sạn, không khóc được nữa.)
  • "mặt rắn": tỏ ra cứng rắn, nghiêm nghị hoặc lạnh lùng.

    • Ông giám đốc mặt rắn từ chối mọi đề nghị. (Ông giám đốc tỏ ra cứng rắn từ chối mọi đề nghị.)
Biến thể từ gần giống
  • Rắn rỏi (tính từ): cứng cáp, mạnh mẽ dứt khoát (thường chỉ giọng nói, phong thái).

    • ấy trả lời bằng một giọng rắn rỏi. ( ấy trả lời bằng một giọng nói mạnh mẽ, dứt khoát.)
  • Rắn chắc (tính từ): vừa cứng vừa chắc chắn (thường chỉ cơ thể, vật liệu).

    • tông sau khi đông kết phải rắn chắc. ( tông sau khi đông cứng phải chắc chắn.)
  • Cứng rắn (tính từ): kiên quyết, không nhượng bộ (thường chỉ thái độ, chính sách).

    • Chính phủ giữ lập trường cứng rắn trong đàm phán. (Chính phủ giữ lập trường kiên quyết trong đàm phán.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (con rắn): (từ Hán Việt, thường dùng trong văn chương hoặc tên gọi khoa học, như đầu long).
  • Tính từ (cứng): Cứng cáp, chắc, cứng cáp.
  • Tính từ (kiên định): Cương quyết, kiên định, vững vàng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Rắn mất đầu": cả nhóm mất người cầm đầu thì sẽ hỗn loạn, không hoạt động được.

    • Đội bóng như rắn mất đầu sau khi huấn luyện viên ra đi. (Đội bóng hỗn loạn, mất phương hướng sau khi huấn luyện viên ra đi.)
  • "Rắn lành rắn rết": khó phân biệt người tốt kẻ xấu bề ngoài.

    • Ở đời phải cẩn thận, rắn lành rắn rết khó lường. (Ở đời phải thận trọng, khó phân biệt được người tốt kẻ xấu.)
  • "Rắn đến chân mới nhảy": (thường chê) chỉ khi sự việc đến rất gần, nguy cấp mới hành động.

    • Anh ta luôn rắn đến chân mới nhảy, không bao giờ chuẩn bị trước. (Anh ta luôn chờ đến lúc nguy cấp mới hành động, không bao giờ chuẩn bị trước.)
  • "Rắn đổ nọc cho lươn": (tục ngữ) kẻ xấu hãm hại, đổ tội cho người hiền lành, yếu thế.

rắn

Một con rắn đang bò trên một tảng đá trong rừng.

  1. 1 dt. Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, vẩy, thường nọc độcmiệng: rắn độc Rắn đổ nọc cho lươn (tng.).
  2. 2 tt. 1. Cứng, chịu đựng được sự tác động của lực học: rắn như đá. 2. Vững vàng, chịu đựng được mọi tác động của tâm lí, tình cảm: Lòng rắn lại Người đâu rắn thế, ai nói cũng trơ ra. 3. (Vật chất) hình dạng xác định, không phụ thuộc vào vật chứa: chất rắn.