rặc

Học thuật
Thân thiện
rặc

Nước rặc để lộ ra những bãi bùn ven sông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nước thủy triều rút xuống: Dùng để chỉ hiện tượng nước biển (thủy triều) hạ xuống, rút ra xa bờ sau khi đã lên cao.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Buổi chiều, nước biển bắt đầu rặc, để lộ ra bãi cát dài. (Buổi chiều, nước biển bắt đầu rút xuống, để lộ ra bãi cát dài.)
    • Ngư dân thường ra khơi khi nước đã rặc. (Ngư dân thường ra khơi khi nước đã rút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nước rặc": cụm từ cố định dùng để mô tả trạng thái thủy triều đang xuống.
    • Chờ cho nước rặc hẳn, chúng tôi mới đi nhặt vỏ ốc. (Chờ cho nước rút hẳn, chúng tôi mới đi nhặt vỏ ốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ròng (nước ròng): Giai đoạn thủy triều xuống thấp nhất.
    • Thuyền đậu ở bến lúc nước ròng. (Thuyền đậu ở bến lúc nước xuống thấp nhất.)
  • Rút (xuống): Từ tổng quát hơn, có thể dùng cho nước hoặc các vật thể khác.
    • Nước lũ đã rút. (Nước lũ đã rút xuống.)
Từ đồng nghĩa
  • Xuống (nước xuống): Chỉ sự hạ thấp của mực nước.
  • Hạ (thủy triều hạ): Chỉ sự giảm xuống của thủy triều.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "rặc" chủ yếu được sử dụng trong phương ngữ miền Trung miền Nam Việt Nam, đặc biệt trong cộng đồng ngư dân người dân vùng biển.
  • Từ này ít phổ biến trong văn viết chính thống hoặc ngôn ngữ toàn dân, thường được thay thế bằng các từ phổ thông hơn như "rút", "xuống".
rặc

Nước rặc để lộ ra những bãi bùn ven sông.

  1. t. Nói nước thủy triều khi rút xuống: Nước rặc.