rục
Tính từ:
- Chín tơi ra, nhừ ra, mềm nhũn: Dùng để mô tả trạng thái của thực phẩm (như thịt, quả) khi được nấu hoặc chín đến mức rất mềm, gần như nát ra.
- Rã rời, kiệt sức, mệt lả: Dùng để mô tả trạng thái cơ thể con người khi mệt mỏi, kiệt sức đến mức không còn muốn cử động.
Động từ (kết hợp hạn chế):
- Rũ xuống, gục xuống: Diễn tả hành động rũ xuống một cách mệt mỏi, không còn sức lực.
Tính từ:
- Thịt kho phải ninh cho thật rục mới ngon. (Thịt kho phải ninh cho thật nhừ mới ngon.)
- Quả mít này chín rục rồi, ăn ngay kẻo hỏng. (Quả mít này chín nhũn rồi, ăn ngay kẻo hỏng.)
- Làm việc cả ngày, tôi mệt rục cả người. (Làm việc cả ngày, tôi mệt rã rời cả người.)
Động từ:
- Anh ấy ngồi rục xuống ghế vì quá mệt. (Anh ấy ngồi gục xuống ghế vì quá mệt.)
"chết rục": chết vì kiệt sức, mệt lả.
- Làm việc khổ sai, nhiều người tù chết rục trong ngục. (Làm việc khổ sai, nhiều người tù chết kiệt sức trong ngục.)
"tù rục xương": (cổ ngữ) tù nhân bị giam cầm, tra tấn đến mức tiều tụy, chỉ còn da bọc xương.
- Câu chuyện kể về những người tù rục xương trong chiến tranh. (Câu chuyện kể về những người tù tiều tụy chỉ còn da bọc xương trong chiến tranh.)
Nhừ: (tính từ) chỉ trạng thái thịt, thức ăn được nấu chín kỹ, mềm. Nghĩa hẹp hơn "rục" và thường không dùng để chỉ sự mệt mỏi của con người.
- Thịt bò hầm nhừ. (Thịt bò hầm mềm.)
Nát: (tính từ) chỉ trạng thái bị vỡ vụn, tan ra thành nhiều mảnh nhỏ. Có thể dùng cho thức ăn nhưng thường mang nghĩa tiêu cực hơn "rục".
- Nấu khoai quá lâu, nó chín nát cả ra. (Nấu khoai quá lâu, nó chín bở ra cả.)
Rã rời: (tính từ) chỉ trạng thái mệt mỏi toàn thân, thường dùng cho con người. Gần nghĩa với "rục" khi chỉ sự mệt mỏi.
- Sau chặng đường dài, chân tay tôi rã rời. (Sau chặng đường dài, chân tay tôi mệt lả.)
- Nhũn: mềm đến mức nát ra (thường dùng cho trái cây chín quá).
- Kiệt sức: hết sức lực, mệt lả (dùng cho người).
- Tiều tụy: gầy yếu, héo hon vì bệnh tật, khổ cực.
Không có cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "rục".
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "rục".
-
t. 1 Chín tơi ra, nhừ ra. Thịt kho rục. (Quả) chín rục*. 2 (kết hợp hạn chế). Rũ. Tù rục xương. Chết rục.
Khám phá thêm
Các từ liên quan