rổ

  1. tt. 1. Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước: đan rổ mua đôi rổ. 2. Vòng sắt, mắc lướidưới, gắn vào một mặt bảng, làm đích ném bóng trong môn thể thao bóng rổ: ném bóng vào rổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rổ
Một người đàn ông đựng rau tươi trong một cái rổ.