rộng

Học thuật
Thân thiện
rộng

Sân trường rất rộng, học sinh đang chơi đùa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kích thước, diện tích, dung tích lớn hơn mức trung bình hoặc cần thiết: Dùng để mô tả không gian, vật thể chiếm một khoảng không gian đáng kể theo chiều ngang hoặc tổng thể.
    • phạm vi bao quát lớn, mở rộng: Dùng để chỉ kiến thức, hiểu biết, quy mô của một vấn đề hay sự việc.
    • lòng bao dung, rộng lượng: Chỉ sự độ lượng, không chấp nhặt, hẹp hòi.
    • Tự do, không bị gò bó, ràng buộc: Chỉ trạng thái thoải mái, nhiều khoảng trống để hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con đường này rất rộng, có thể cho nhiều xe chạy cùng lúc. (Mô tả kích thước lớn của con đường.)
    • ấy kiến thức rộng về lịch sử Đông Nam Á. (Mô tả phạm vi hiểu biết lớn.)
    • Anh ấy người bụng rộng, luôn tha thứ cho lỗi lầm của người khác. (Mô tả lòng bao dung.)
    • Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, tôi cảm thấy lòng mình rộng ra, nhẹ nhõm hơn. (Mô tả sự tự do, thoải mái trong tâm trạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rộng thênh thang": rất rộng, gợi cảm giác khoáng đạt, mênh mông.
    • Cánh đồng lúa rộng thênh thang trước mặt.
  • "rộng miệng cả tiếng": (thành ngữ) chỉ kẻ quyền thế, ỷ vào địa vị nạt nộ, lớn tiếng với người khác.
    • Hắn ta cứ rộng miệng cả tiếng với nhân viên mới.
  • "rộng đường": tạo điều kiện thuận lợi, cho phép tự do hành động.
    • Chính sách mới rộng đường cho các doanh nghiệp tư nhân phát triển.
  • "ăn tiêu rộng": tiêu xài hào phóng, rộng rãi.
    • Anh ấy nổi tiếng người ăn tiêu rộng.
Biến thể từ gần giống
  • Rộng rãi (tính từ): (1) diện tích, không gian lớn. (2) Chỉ sự hào phóng, không so đo tính toán.
    • Căn phòng rộng rãi thoáng mát.
    • Lòng rộng rãi của khiến mọi người cảm phục.
  • Rộng lượng (tính từ): lòng bao dung, dễ tha thứ.
    • Một vị lãnh đạo rộng lượng thấu hiểu.
  • Mở rộng (động từ): Làm cho trở nên rộng hơn.
    • Mở rộng con đường để giảm ùn tắc giao thông.
Từ đồng nghĩa
  • Lớn: kích thước vượt trội (thường dùng chung cho cả chiều dài, rộng, cao).
  • Bao la: Rộng đến mức mênh mông, khó xác định được giới hạn (thường dùng cho không gian, tình cảm).
  • Khoáng đạt: Rộng rãi thoáng đãng, tạo cảm giác dễ chịu (thường dùng cho không gian, tính cách).
Từ trái nghĩa
  • Hẹp: kích thước nhỏ, chật chội.
  • Chật: Không đủ rộng, gây cảm giác bó buộc.
  • Hẹp hòi: Nhỏ nhen, không lòng bao dung (trái nghĩa với nghĩa "rộng lượng").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Rộng như cái quần": (thành ngữ hài hước) chế giễu việc quần áo quá rộng so với người mặc.
  • "Rộng bụng": lòng bao dung, độ lượng.
    • Làm người phải biết rộng bụng.
  • "Rộng cẳng": (từ ) được tự do hành động, không bị kiềm chế.
    • Bọn trẻ được rộng cẳng chạy nhảy trong sân.
rộng

Sân trường rất rộng, học sinh đang chơi đùa.

  1. t, ph. 1. Chiếm một diện tích lớn : Sân rộng ; Đường rộng. Rộng thênh thang. diện tích lớn hơn nhiều so với mức bình thường : Nhà rộng thênh thang. 2. dung tích lớn : Nồi rộng. 3. Quá kích thước cần thiết, quá mức thích hợp : áo rộng ; Mồm rộng. Rộng thùng . Nh. Rộng thùng thình. Rộng thùng thình. Nói quần áo kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc : Người nhỏ bé, mượn được cái áo hạng đại, rộng thùng thình. 4. lòng bao dung. 5. Tự do, không bị ràng buộc : Rộng cẳng. Rộng miệng cả tiếng. Nói những kẻ quyền thếvào địa vị xã hội của mình nạt nộ người khác. 6. Trong một phạm vi lớn : Biết rộng ; Học rộng. Ăn tiêu rộng. Tiêu sài một cách hào phóng.