rỡ

  1. t. Cg. Rỡ ràng. 1. Rực rỡ. 2. Sáng sủa, vẻ vang: Thỏa lòng hồ thỉ rỡ mình cân đai (Nhđm).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rỡ
Mặt trời mọc lên rỡ rỡ ở phía đông.