rỡ

Học thuật
Thân thiện
rỡ

Mặt trời mọc lên rỡ rỡ ở phía đông.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rực rỡ, sáng chói: Chỉ sự tươi sáng, lộng lẫy, nổi bật về màu sắc hoặc vẻ đẹp.
    • Sáng sủa, vẻ vang: Chỉ sự tốt đẹp, hiển hách, mang lại niềm tự hào danh dự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Màu cờ đỏ sao vàng thật rỡ. (Màu cờ đỏ sao vàng thật rực rỡ.)
    • Thành tích của anh ấy thật rỡ ràng, ai cũng ngưỡng mộ. (Thành tích của anh ấy thật vẻ vang, ai cũng ngưỡng mộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rỡ ràng": (cũng viết "rỡ ràng") - rõ ràng, sáng sủa đầy vẻ vang.
    • Sự nghiệp của ông ấy thật rỡ ràng, tấm gương cho con cháu. (Sự nghiệp của ông ấy thật vẻ vang, tấm gương cho con cháu.)
Biến thể từ gần giống
  • Rực rỡ (tính từ): Chói lọi, lộng lẫy, thường dùng để miêu tả màu sắc hoặc cảnh vật.
    • Khu vườn đầy hoa nở rực rỡ. (Khu vườn đầy hoa nở lộng lẫy.)
  • Rạng rỡ (tính từ): Sáng ngời, thể hiện sự hạnh phúc, vinh quang (thường dùng cho gương mặt, tương lai).
    • Gương mặt ấy rạng rỡ niềm vui. (Gương mặt ấy sáng ngời niềm vui.)
Từ đồng nghĩa
  • Lộng lẫy: Tráng lệ, đẹp một cách choáng ngợp.
  • Hiển hách: Vẻ vang, lừng lẫy những chiến công, thành tích lớn.
  • Vẻ vang: Đáng tự hào, mang lại danh dự.
Lưu ý
  • Từ "rỡ" trong tiếng Việt hiện đại ít khi được dùng độc lập. thường xuất hiện trong các từ kép như "rỡ ràng", "rực rỡ" hoặc trong văn chương cổ.
  • Nghĩa "sáng sủa, vẻ vang" thường thấy trong các văn bản cổ hoặc thơ ca.
rỡ

Mặt trời mọc lên rỡ rỡ ở phía đông.

  1. t. Cg. Rỡ ràng. 1. Rực rỡ. 2. Sáng sủa, vẻ vang: Thỏa lòng hồ thỉ rỡ mình cân đai (Nhđm).