rủi

  1. malchance; mauvaise fortune;
  2. (infml.) guigne; poisse.
  3. malchanceux;
  4. (infml.) guigneux.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rủi"

rủi
Một người nông dân gặp rủi khi trời mưa lớn làm hư hại mùa màng.