rủi

  1. Cg. Rủi ro. 1. d. Điều không lành ngẫu nhiên xảy đến : Gặp rủi. 2. t. Không may : Phận rủi ; Rủi gặp tai nạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rủi"

rủi
Một người nông dân gặp rủi khi trời mưa lớn làm hư hại mùa màng.