rữa

  1. t. Nát nhủn ra đến mức dễ rời, dễ ra khi đụng đến, do quá chín hoặc quá thối. Quả chín rữa. Thịt thối rữa ra. Nát rữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rữa"

rữa
Quả chuối chín rữa trên bàn bếp.