sùi

  1. đg. 1 Nổi bọt lên thành từng đám. Sóng biển sùi bọt trắng xoá. Cốc bia sùi bọt. Nói sùi bọt mép*. 2 Nổi lên thành những nốt nhỏ trên bề mặt. Mặt sùi trứng cá. Thanh sắt sùi gỉ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sùi"

sùi
Sóng biển sùi bọt trắng xóa.