sùi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nổi bọt, tạo bọt: Chỉ hiện tượng chất lỏng (như nước, bia) nổi lên nhiều bọt khí nhỏ li ti, tạo thành từng đám trên bề mặt.
- Nổi lên thành những nốt, cục nhỏ: Chỉ hiện tượng trên bề mặt một vật thể (như da, kim loại) xuất hiện những nốt, cục, hoặc lớp vật chất xấu xí nhô lên.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩa 1 - Nổi bọt):
- Sóng đập vào đá, nước biển sùi bọt trắng xoá.
- Cốc bia mới rót sùi lên một lớp bọt dày.
- Động từ (Nghĩa 2 - Nổi nốt):
- Da mặt bạn ấy bị sùi lên mấy nốt mụn.
- Chiếc ống nước bằng sắt để ngoài trời lâu ngày đã bị sùi gỉ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nói sùi bọt mép": Thành ngữ chỉ việc nói nhiều, nói hăng say đến mức nước bọt văng ra thành bọt ở khóe miệng, thường dùng với ý chê bai, mỉa mai.
- Anh ấy tranh luận đến mức nói sùi bọt mép mà vẫn không thuyết phục được ai.
- "Sùi vòm họng" (trong y học): Chỉ tình trạng tổ chức bạch huyết (VA) ở vòm họng phì đại, sưng to lên thành những khối thịt thừa.
- Trẻ bị viêm amidan tái phát nhiều lần có thể dẫn đến sùi vòm họng.
Biến thể và từ gần giống
- Sùi sụt (từ láy, động từ): Thường dùng để miêu tả tiếng khóc nức nở, nghẹn ngào.
- Nghe tin buồn, cô ấy sùi sụt khóc.
- Sần sùi (tính từ): Miêu tả bề mặt gồ ghề, không nhẵn mịn, có nhiều mấu nhỏ.
- Vỏ cây cổ thụ sần sùi.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa 1 (nổi bọt): Sủi bọt, nổi bọt.
- Nghĩa 2 (nổi nốt): Nổi cục, mọc lên, nổi mụn (trong ngữ cảnh da liễu).
Các cụm từ liên quan
- Sùi bọt: (Cụm động từ) Nổi bọt.
- Sùi gỉ: (Cụm động từ) Chỉ kim loại bị oxy hóa, ăn mòn tạo thành lớp gỉ nổi lên trên bề mặt.
- Sùi mụn: (Cụm động từ) Da nổi lên các nốt mụn.
Thành ngữ liên quan
- Nói sùi bọt mép: (Xem chi tiết ở mục Các cách sử dụng nâng cao).
- đg. 1 Nổi bọt lên thành từng đám. Sóng biển sùi bọt trắng xoá. Cốc bia sùi bọt. Nói sùi bọt mép*. 2 Nổi lên thành những nốt nhỏ trên bề mặt. Mặt sùi trứng cá. Thanh sắt sùi gỉ.