soi

  1. 1 dt Bãi phù sagiữa sông: Soi dâu.
  2. 2 đgt 1. Rọi ánh sáng vào: Soi đèn pin ra sân. 2. Nhìn vào gương để ngắm nghía: thương nhớ ai ngơ ngẩn đầu cầu, lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi (cd). 3. Nhìn cho hơn bằng dụng cụ quang học: Soi kính hiển vi. 4. Thắp đuốc để bắt : Bọn trai ồn ào đi soi về (Ng-hồng).
  3. 3 tt Giỏi (): Đủ ngần ấy nết mới người soi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

soi
Một người đàn ông dùng đèn pin để soi vào một con đường tối.