soi

Học thuật
Thân thiện
soi

Một người đàn ông dùng đèn pin để soi vào một con đường tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bãi phù sagiữa sông: Một doi đất, bãi bồi được hình thành bởi phù sagiữa lòng sông. dụ: Con thuyền cập bến tại một bãi soi ven sông.
  2. Động từ:

    • Rọi ánh sáng vào, chiếu sáng: Dùng nguồn sáng (như đèn, đuốc) để làm cho một vật hoặc khu vực trở nên sáng, . dụ: Anh ấy soi đèn pin vào góc tối để tìm chìa khóa.
    • Nhìn vào gương để ngắm nghía: Nhìn hình ảnh phản chiếu của mình hoặc vật khác trong gương. dụ: thích soi gương mỗi khi thử một bộ quần áo mới.
    • Nhìn cho hơn bằng dụng cụ quang học: Quan sát, kiểm tra kỹ lưỡng một vật thông qua các thiết bị như kính lúp, kính hiển vi. dụ: Nhà khoa học soi mẫu vật dưới kính hiển vi để tìm vi khuẩn.
    • Thắp đuốc để bắt : Dùng ánh sáng của đuốc, đèn để dụ hoặc nhìn bắt vào ban đêm. dụ: Ngư dân thường đi soi trên sông vào những đêm trăng khuyết.
  3. Tính từ:

    • Giỏi, tinh thông, sành sỏi (từ , ít dùng hiện nay): Chỉ người kinh nghiệm, hiểu biết sâu rộng về một lĩnh vực nào đó. dụ: Ông ấy người soi trong nghề buôn bán gỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
  • Động từ:
  • Tính từ:
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soi xét": Xem xét, cân nhắc một cách kỹ lưỡng thận trọng.
  • "soi mói" (thường mang nghĩa tiêu cực): Xem xét, chú ý quá kỹ đến những chi tiết nhỏ nhặt, thường để bới móc, chỉ trích.
  • "soi sáng": Chiếu sáng, làm sáng tỏ; thường dùng với nghĩa bóng làm cho hiểu , khai sáng tư tưởng.
Biến thể từ gần giống
  • Soi chiếu (động từ): Chiếu ánh sáng vào để kiểm tra, quan sát.
  • Soi rọi (động từ): Rọi ánh sáng tập trung vào một điểm để nhìn .
  • Soi tỏ (động từ): Làm cho trở nên rõ ràng, minh bạch (nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa
  • Chiếu (động từ): Phát ra ánh sáng về một hướng.
  • Rọi (động từ): Chiếu ánh sáng tập trung vào một chỗ.
  • Ngắm (động từ): Nhìn kỹ, thưởng thức bằng mắt (như trong "soi gương").
  • Quan sát (động từ): Xem xét kỹ lưỡng (như trong "soi kính hiển vi").
Thành ngữ liên quan
  • "Soi gương": Thường dùng theo nghĩa đen nhìn vào gương. Nghĩa bóng có thể chỉ việc tự xem xét, tự đánh giá lại bản thân mình.
  • "Đèn soi tỏ mặt người": Ánh sáng (của đèn, của sự thật) sẽ giúp nhận ra bản chất thật của con người.
soi

Một người đàn ông dùng đèn pin để soi vào một con đường tối.

  1. 1 dt Bãi phù sagiữa sông: Soi dâu.
  2. 2 đgt 1. Rọi ánh sáng vào: Soi đèn pin ra sân. 2. Nhìn vào gương để ngắm nghía: thương nhớ ai ngơ ngẩn đầu cầu, lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi (cd). 3. Nhìn cho hơn bằng dụng cụ quang học: Soi kính hiển vi. 4. Thắp đuốc để bắt : Bọn trai ồn ào đi soi về (Ng-hồng).
  3. 3 tt Giỏi (): Đủ ngần ấy nết mới người soi (K).