sạp

  1. d. Sàn bắc trong khoang thuyền: Ngồi trong sạp cho đỡ gió.
  2. d. Điệu múa của dân tộc Thái dân tộc Mường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sạp
Người chèo thuyền ngồi trong sạp để tránh gió.